Chuyển đến nội dung
跳蚤

tiàozao

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con bọ chét

Ví dụ

  1. 猫咪身上长了跳蚤,需要用药清洗。

    Māomi shēnshang zhǎng le tiàozao, xūyào yòng yào qīngxǐ.

    Trên người mèo có bọ chét, cần phải dùng thuốc tắm rửa.

  2. 被跳蚤咬了以后,皮肤会特别痒。

    Bèi tiàozao yǎo le yǐhòu, pífū huì tèbié yǎng.

    Sau khi bị bọ chét cắn, da sẽ rất ngứa.

  3. 周末学校附近有一个跳蚤市场,有很多便宜的书。

    Zhōumò xuéxiào fùjìn yǒu yí gè tiàozao shìchǎng, yǒu hěn duō piányi de shū.

    Cuối tuần gần trường có một chợ đồ cũ (chợ trời), có rất nhiều sách rẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跳蚤市场 tiàozao shìchǎngchợ trời / chợ đồ cũ
  • 抓跳蚤 zhuā tiàozaobắt bọ chét
  • 杀灭跳蚤 shāmiè tiàozaotiêu diệt bọ chét
  • 长跳蚤 zhǎng tiàozaomọc/bị bọ chét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物,体小,无翅,善跳跃,吸人畜血液,能传播鼠疫等疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 跳蚤 + 咬

Bị bọ chét cắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跳
蚤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1