1Danh từ
- con bọ chét
Ví dụ
Māomi shēnshang zhǎng le tiàozao, xūyào yòng yào qīngxǐ.
Trên người mèo có bọ chét, cần phải dùng thuốc tắm rửa.
Bèi tiàozao yǎo le yǐhòu, pífū huì tèbié yǎng.
Sau khi bị bọ chét cắn, da sẽ rất ngứa.
Zhōumò xuéxiào fùjìn yǒu yí gè tiàozao shìchǎng, yǒu hěn duō piányi de shū.
Cuối tuần gần trường có một chợ đồ cũ (chợ trời), có rất nhiều sách rẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
节肢动物,体小,无翅,善跳跃,吸人畜血液,能传播鼠疫等疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 跳蚤 + 咬
Bị bọ chét cắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
