Chuyển đến nội dung
只要

zhǐyào

Hán Việt: CHỈ YẾU

HSK3

1Liên từ

  1. chỉ cần

Ví dụ

  1. 只要努力,就一定能成功。

    Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.

    Chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.

  2. 只要你喜欢,我就买给你。

    Zhǐyào nǐ xǐhuan, wǒ jiù mǎi gěi nǐ.

    Chỉ cần bạn thích thì tôi sẽ mua cho bạn.

  3. 明天只要不下雨,我们就去爬山。

    Míngtiān zhǐyào bú xiàyǔ, wǒmen jiù qù páshān.

    Ngày mai chỉ cần không mưa là chúng mình đi leo núi.

  4. 只要坚持下去,就一定能成功。

    Zhǐyào jiānchí xiàqù, jiù yídìng néng chénggōng.

    Chỉ cần kiên trì tiếp tục thì nhất định sẽ thành công.

  5. 只要肯下功夫,任何难关都能攻克。

    Zhǐyào kěn xià gōngfu, rènhé nánguān dōu néng gōngkè.

    Chỉ cần chịu khó bỏ công sức thì khó khăn nào cũng vượt qua được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 只要……就…… zhǐyào... jiù...chỉ cần... thì...
  • 只要愿意 zhǐyào yuànyìchỉ cần bằng lòng
  • 只要用心 zhǐyào yòngxīnchỉ cần để tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,表示具备了必要的条件就产生相应的结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只要……就……

Biểu thị điều kiện đủ: chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế trước là sẽ dẫn đến kết quả ở vế sau.

只要……,就……

Biểu thị câu ghép điều kiện: vế '只要' nêu điều kiện đủ (chỉ cần đáp ứng điều kiện này là được), vế '就' biểu thị kết quả tất yếu kéo theo. Nếu hai vế chung chủ ngữ, chủ ngữ có thể đứng trước hoặc sau '只要'; nếu hai vế khác chủ ngữ, chủ ngữ thứ hai phải đặt trước '就'.

只要每天坚持跑步,身体就会越来越好。 – Chỉ cần ngày nào cũng kiên trì chạy bộ, sức khỏe sẽ ngày càng tốt.

只要你同意,我们就这么决定了。 – Chỉ cần bạn đồng ý là chúng ta quyết định như vậy.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

只
要

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1