1Liên từ
- chỉ cần
Ví dụ
Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.
Chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
Zhǐyào nǐ xǐhuan, wǒ jiù mǎi gěi nǐ.
Chỉ cần bạn thích thì tôi sẽ mua cho bạn.
Míngtiān zhǐyào bú xiàyǔ, wǒmen jiù qù páshān.
Ngày mai chỉ cần không mưa là chúng mình đi leo núi.
Zhǐyào jiānchí xiàqù, jiù yídìng néng chénggōng.
Chỉ cần kiên trì tiếp tục thì nhất định sẽ thành công.
Zhǐyào kěn xià gōngfu, rènhé nánguān dōu néng gōngkè.
Chỉ cần chịu khó bỏ công sức thì khó khăn nào cũng vượt qua được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,表示具备了必要的条件就产生相应的结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只要……就……
Biểu thị điều kiện đủ: chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế trước là sẽ dẫn đến kết quả ở vế sau.
只要……,就……
Biểu thị câu ghép điều kiện: vế '只要' nêu điều kiện đủ (chỉ cần đáp ứng điều kiện này là được), vế '就' biểu thị kết quả tất yếu kéo theo. Nếu hai vế chung chủ ngữ, chủ ngữ có thể đứng trước hoặc sau '只要'; nếu hai vế khác chủ ngữ, chủ ngữ thứ hai phải đặt trước '就'.
只要每天坚持跑步,身体就会越来越好。 – Chỉ cần ngày nào cũng kiên trì chạy bộ, sức khỏe sẽ ngày càng tốt.
只要你同意,我们就这么决定了。 – Chỉ cần bạn đồng ý là chúng ta quyết định như vậy.
Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
