1Động từ
- chuyển tiếp
- gửi lại (tin nhắn, thư từ, bài đăng)
- chuyển tiếp, chia sẻ lại
Ví dụ
Zhè tiáo xiāoxi hěn yǒuyòng, wǒ yǐjīng zhuǎnfā gěi tóngshì le.
Thông tin này rất hữu ích, tôi đã chuyển tiếp cho đồng nghiệp rồi.
Zhè piān wénzhāng bèi zhuǎnfā le jǐ qiān cì.
Bài viết này đã được chia sẻ/chuyển tiếp vài nghìn lần.
Qǐng bǎ zhè fēng yóujiàn zhuǎnfā gěi jīnglǐ.
Xin hãy chuyển tiếp email này cho giám đốc.
Qǐng bǎ huìyì tōngzhī zhuǎnfā dào gōngzuò qún lǐ.
Xin hãy chuyển tiếp thông báo cuộc họp vào nhóm làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把接收到的文件、信息等再传发出去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + nội dung + 转发给 + người nhận
Chuyển tiếp nội dung tin nhắn, tài liệu hoặc văn bản cho một đối tượng cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
