1Tính từ
- chăm chỉ
- cần cù
- chịu thương chịu khó
Ví dụ
Lǎoshīmen fùchū le xīnqín de láodòng.
Các thầy cô giáo đã bỏ ra bao công sức lao động cần cù.
Nóngmínmen zài tiányě lǐ xīnqín de láozuò.
Những người nông dân cần cù làm lụng trên đồng ruộng.
Jīngguò duō nián de xīnqín gēngyún, tā zhōngyú qǔdé le fēngshuò de kēyán chéngguǒ.
Sau nhiều năm miệt mài cống hiến, cuối cùng anh ấy đã đạt được những thành quả nghiên cứu khoa học rực rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辛苦勤劳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
辛勤 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả phương thức hành động một cách siêng năng, cần cù, chịu khó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
