Chuyển đến nội dung
辛勤

xīnqín

Hán Việt: TÂN CẦN

HSK7–9

1Tính từ

  1. chăm chỉ
  2. cần cù
  3. chịu thương chịu khó

Ví dụ

  1. 老师们付出了辛勤的劳动。

    Lǎoshīmen fùchū le xīnqín de láodòng.

    Các thầy cô giáo đã bỏ ra bao công sức lao động cần cù.

  2. 农民们在田野里辛勤地劳作。

    Nóngmínmen zài tiányě lǐ xīnqín de láozuò.

    Những người nông dân cần cù làm lụng trên đồng ruộng.

  3. 经过多年的辛勤耕耘,他终于取得了丰硕的科研成果。

    Jīngguò duō nián de xīnqín gēngyún, tā zhōngyú qǔdé le fēngshuò de kēyán chéngguǒ.

    Sau nhiều năm miệt mài cống hiến, cuối cùng anh ấy đã đạt được những thành quả nghiên cứu khoa học rực rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辛勤劳动 xīnqín láodònglao động cần cù
  • 辛勤耕耘 xīnqín gēngyúncần cù cày cấy, miệt mài gieo trồng
  • 辛勤付出 xīnqín fùchūcống hiến chăm chỉ
  • 辛勤培育 xīnqín péiyùchăm chút bồi dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辛苦勤劳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

辛勤 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ diễn tả phương thức hành động một cách siêng năng, cần cù, chịu khó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辛
勤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1