1Danh từ
- biên giới
- ranh giới
Ví dụ
Liǎng guó zài biānjiè dìqū zhǎnkāi le hépíng huìtán.
Hai nước đã tiến hành đàm phán hòa bình ở khu vực biên giới.
Zhè tiáo héliú gòuchéng le liǎng gè shěngfèn zhījiān de tiānrán biānjiè.
Con sông này tạo thành ranh giới tự nhiên giữa hai tỉnh.
Zài rénjì jiāowǎng zhōng, měi gè rén dōu yīnggāi yǒu qīngxī de biānjiè.
Trong giao tiếp giữa người với người, ai cũng nên có ranh giới rõ ràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地区和地区之间的界线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B 之间的边界
ranh giới/biên giới giữa A và B. VD: 确定两国之间的边界。– Xác định ranh giới giữa hai nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “边界” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
