Chuyển đến nội dung
退出

tuìchū

Hán Việt: THOÁI XUẤT

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. rút khỏi
  2. thoát ra
  3. từ bỏ

Ví dụ

  1. 他退出了这个微信群。

    Tā tuìchū le zhè ge Wēixìn qún.Anh ấy đã thoát khỏi nhóm WeChat này.

  2. 有两名选手因伤退出了决赛。

    Yǒu liǎng míng xuǎnshǒu yīn shāng tuìchū le juésài.Có hai tuyển thủ vì chấn thương mà rút khỏi trận chung kết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 退出比赛 tuìchū bǐsàirút khỏi cuộc thi
  • 退出市场 tuìchū shìchǎngrút khỏi thị trường
  • 退出历史舞台 tuìchū lìshǐ wǔtáirút khỏi vũ đài lịch sử
  • 退出系统 tuìchū xìtǒngthoát khỏi hệ thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离开某种场合、组织,或脱离某项活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

退出 + tổ chức/sự kiện/ứng dụng

Động từ mang tân ngữ chỉ hành động rời khỏi, rút khỏi một cuộc thi, tổ chức hay thoát ứng dụng phần mềm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

退
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1