1Danh từ
- bên trong
- bên trong, phía trong
Ví dụ
Fángjiān lǐbian hěn rè.
Bên trong phòng rất nóng.
Bāo lǐbian yǒu hěn duō shū.
Trong túi có rất nhiều sách.
Wàibian hěn lěng, wǒmen qù lǐbian ba.
Bên ngoài rất lạnh, chúng ta vào bên trong đi.
Shūbāo lǐbian yǒu shénme?
Bên trong cặp sách có cái gì?
Fángjiān lǐbian yǒu hěn duō bìngrén.
Bên trong phòng có rất nhiều bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定空间或范围的内部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 里边
bên trong một không gian hoặc vật chứa (lưu ý danh từ riêng chỉ địa danh như quốc gia, thành phố thường không đi với 里边). VD: 书包里边有电脑。– Trong cặp sách có máy tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
