1Danh từ
- đồng hồ báo thức
Ví dụ
Wǒ bǎ nàozhōng dìng zài zǎoshang liù diǎn.
Tôi hẹn đồng hồ báo thức lúc sáu giờ sáng.
Nàozhōng xiǎng le bàntiān, tā háishì méi xǐng.
Chuông báo thức reo hồi lâu mà anh ấy vẫn chưa tỉnh.
Měitiān zǎochén dōu shì nàozhōng bǎ wǒ jiàoxǐng de.
Mỗi sáng đều là đồng hồ báo thức gọi tôi dậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能按预定时间发出声响提示的钟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 闹钟 + 定/调在 + mốc thời gian
Cài hoặc đặt đồng hồ báo thức vào thời điểm nào. VD: 我把闹钟定在七点。– Tôi đặt báo thức lúc 7 giờ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
