Chuyển đến nội dung
阶段階段

jiēduàn

Hán Việt: GIAI ĐOẠN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. giai đoạn

Ví dụ

  1. 这个项目已经进入了最后阶段。

    Zhè gè xiàngmù yǐjīng jìnrùle zuìhòu jiēduàn.Dự án này đã bước vào giai đoạn cuối cùng.

  2. 孩子在成长阶段需要父母的陪伴。

    Háizi zài chéngzhǎng jiēduàn xūyào fùmǔ de péibàn.Trẻ nhỏ trong giai đoạn trưởng thành rất cần sự đồng hành của cha mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 初级阶段 chūjí jiēduàngiai đoạn sơ cấp, giai đoạn đầu
  • 现阶段 xiànjiēduàngiai đoạn hiện nay
  • 阶段性 jiēduànxìngtính giai đoạn
  • 进入阶段 jìnrù jiēduànbước vào giai đoạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物发展进程中划分出来的段落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……阶段

ở/trong giai đoạn nào đó của một tiến trình. VD: 在准备阶段 – trong giai đoạn chuẩn bị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阶
段

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1