1Động từ
- cản trở
- ngăn cản
- làm nghẽn
- sự trở ngại
- cản trở, rào cản
Ví dụ
2Danh từ
- sự cản trở
- chướng ngại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阻挡妨碍,使不能顺利通过或发展;起阻挡作用的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阻碍 + danh từ (发展/交通/进步...)
Động từ mang tân ngữ chỉ quá trình, hành động bị cản trở. VD: 不要阻碍别人的工作。– Đừng cản trở công việc của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
