1Động từ
- giảm giá
- hạ giá
Ví dụ
Shāngchǎng lǐ de yīfu zài jiàngjià chūshòu.
Quần áo trong trung tâm thương mại đang bán giảm giá.
Zhè jiā chāoshì zhōumò jīngcháng jiàngjià.
Siêu thị này cuối tuần thường xuyên giảm giá.
Děng jiàngjià le wǒ zài mǎi zhè bù shǒujī.
Đợi giảm giá rồi tôi mới mua chiếc điện thoại này.
Huànjì de shíhou hěn duō yīfu dōu jiàngjià le.
Đến lúc giao mùa có nhiều quần áo giảm giá lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
降低价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降价 + 出售/处理
Giảm giá để bán tháo, thanh lý hàng hóa. VD: 这批电脑降价出售。– Lô máy tính này được bán giảm giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
