1Danh từ
- cửa ải khó khăn
- giai đoạn gian nan
Ví dụ
Zhǐyào dàjiā tuánjié yìxīn, jiù yídìng néng dùguò nánguān.Chỉ cần mọi người đồng lòng đoàn kết, nhất định sẽ vượt qua được cửa ải khó khăn.
Gōngsī yù dào zījīn duǎnquē de nánguān, xūyào xúnzhǎo xīn de tóuzī.Công ty gặp phải khó khăn thiếu hụt vốn, cần tìm nguồn đầu tư mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不容易通过的关口,比喻极大的困难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
度过 / 渡过 + 难关
Vượt qua giai đoạn khó khăn, hoạn nạn. VD: 携手共渡难关。– Tay trong tay cùng nhau vượt qua khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
