Chuyển đến nội dung
集邮册集郵冊

jíyóucè

Hán Việt: TẬP BƯU SÁCH

Danh từ

Lượng từ: 本

1Danh từ

  1. album tem
  2. sổ sưu tập tem

Ví dụ

  1. 他送给我一本精美的集邮册。

    Tā sòng gěi wǒ yì běn jīngměi de jíyóucè.Anh ấy tặng tôi một cuốn album tem tinh xảo.

  2. 这本集邮册里装满了珍贵的邮票。

    Zhè běn jíyóucè lǐ zhuāngmǎn le zhēnguì de yóupiào.Cuốn sổ sưu tập tem này chứa đầy những con tem quý giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一本集邮册 yì běn jíyóucèmột cuốn album tem
  • 精美集邮册 jīngměi jíyóucèalbum tem tinh xảo
  • 整理集邮册 zhěnglǐ jíyóucèsắp xếp sổ tem
  • 翻看集邮册 fānkàn jíyóucèlật xem album tem

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来存放、收藏邮票的册子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 邮票 + 放进/插入 + 集邮册

Đặt/cho tem vào trong album tem. VD: 他把邮票放进集邮册。– Anh ấy cất tem vào sổ sưu tập tem.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

集
邮
册

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1