1Danh từ
- đồng Mác (đơn vị tiền tệ cũ của Đức trước khi dùng Euro)
Ví dụ
Zài Ōuyuán chūxiàn zhīqián, Déguó shǐyòng mǎkè.
Trước khi đồng Euro xuất hiện, nước Đức sử dụng đồng Mác.
Tā bǎoliú le jǐ zhāng jiù mǎkè zuòwéi jìniàn.
Anh ấy giữ lại vài tờ Mác cũ làm kỷ niệm.
Zhèxiē wùpǐn zài dāngshí de shòujià shì wǔshí mǎkè.
Những món đồ này vào thời điểm đó có giá bán là 50 Mác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
德国旧货币单位(现已使用欧元)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 马克
chỉ số lượng tiền Mác. VD: 一百马克 – 100 Mác.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “马克” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
