Chuyển đến nội dung
马克馬克

mǎkè

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đồng Mác (đơn vị tiền tệ cũ của Đức trước khi dùng Euro)

Ví dụ

  1. 在欧元出现之前,德国使用马克。

    Zài Ōuyuán chūxiàn zhīqián, Déguó shǐyòng mǎkè.

    Trước khi đồng Euro xuất hiện, nước Đức sử dụng đồng Mác.

  2. 他保留了几张旧马克作为纪念。

    Tā bǎoliú le jǐ zhāng jiù mǎkè zuòwéi jìniàn.

    Anh ấy giữ lại vài tờ Mác cũ làm kỷ niệm.

  3. 这些物品在当时的售价是五十马克。

    Zhèxiē wùpǐn zài dāngshí de shòujià shì wǔshí mǎkè.

    Những món đồ này vào thời điểm đó có giá bán là 50 Mác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 德国马克 Déguó mǎkèđồng Mác Đức
  • 几张马克 jǐ zhāng mǎkèmấy tờ Mác
  • 旧马克 jiù mǎkèđồng Mác cũ
  • 兑换马克 duìhuàn mǎkèđổi đồng Mác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

德国旧货币单位(现已使用欧元)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 马克

chỉ số lượng tiền Mác. VD: 一百马克 – 100 Mác.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
克

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “马克” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1