1Danh từ
- tin tặc
- hacker
Ví dụ
Gōngsī de wǎngzhàn zuótiān zāodàole hēikè de gōngjī.
Hôm qua trang web của công ty đã bị tin tặc tấn công.
Hēikè lìyòng xìtǒng lòudòng dàoqǔ le yònghù de gèrén xìnxī.
Tin tặc lợi dụng lỗ hổng hệ thống để đánh cắp thông tin cá nhân của người dùng.
Wǎngluò ānquán zhuānjiā zhèngzài zhuīzōng nà míng hēikè de IP dìzhǐ.
Chuyên gia an ninh mạng đang truy vết địa chỉ IP của tên hacker đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指通过网络非法侵入他人计算机系统的人。
Ghi chú: Từ mượn âm tiếng Anh (hacker)
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭(到) / 受(到) + 黑客攻击
Bị tin tặc tấn công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
