Chuyển đến nội dung
一一

yīyī

Hán Việt: NHẤT NHẤT

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. từng cái một
  2. lần lượt
  3. từng điều một, lần lượt

Ví dụ

  1. 老师把问题一一解答了。

    Lǎoshī bǎ wèntí yīyī jiědá le.Thầy giáo đã lần lượt giải đáp từng câu hỏi một.

  2. 请大家把自己的意见一一列举出来。

    Qǐng dàjiā bǎ zìjǐ de yìjiàn yīyī lièjǔ chūlái.Xin mời mọi người liệt kê từng ý kiến của mình ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一一列举 yīyī lièjǔliệt kê từng cái một
  • 一一解答 yīyī jiědágiải đáp từng cái một
  • 一一核对 yīyī héduìđối chiếu từng thứ một
  • 一一致谢 yīyī zhìxièlần lượt cảm ơn từng người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个一个地;逐一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 一一 + Động từ hai âm tiết

Thường đi cùng câu chữ 把 để nhấn mạnh hành động được thực hiện cẩn thận lên từng đối tượng một.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1