Chuyển đến nội dung
一路

yīlù · yílù

Hán Việt: NHẤT LỘ

Phó từDanh từ

HSK4

yīlù NHẤT LỘ

1Phó từ

  1. suốt dọc đường, cả chặng đường

Ví dụ

  1. 我们一路欣赏着美丽的自然风光,不知不觉就到了目的地。

    Wǒmen yílù xīnshǎng zhe měilì de zìrán fēngguāng, bùzhī-bùjué jiù dào le mùdìdì.Tụi mình vừa đi vừa ngắm cảnh đẹp suốt dọc đường, chẳng mấy chốc đã tới nơi.

  2. 祝你一路顺风,到了记得给我报个平安。

    Zhù nǐ yílù shùnfēng, dào le jìde gěi wǒ bào ge píng'ān.Chúc bạn lên đường thuận buồm xuôi gió, đến nơi nhớ báo bình an cho mình nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一路顺风 yílù shùnfēngthuận buồm xuôi gió (chúc người đi xa)
  • 一路平安 yílù píng'ānthượng lộ bình an
  • 一路同行 yílù tóngxíngcùng đồng hành suốt chặng đường
  • 一路走好 yílù zǒuhǎoyên nghỉ, an nghỉ (dành cho người đã khuất)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在整个行程中;沿途。

yílù NHẤT LỘ

2Phó từ

  1. suốt dọc đường
  2. cả chặng đường

Ví dụ

  1. 我们一路欣赏风景。

    Wǒmen yílù xīnshǎng fēngjǐng.Chúng tôi vừa đi suốt chặng đường vừa ngắm phong cảnh.

  2. 她一路小跑才赶上了火车。

    Tā yílù xiǎopǎo cái gǎnshàng le huǒchē.Cô ấy chạy lon ton suốt cả quãng đường mới kịp chuyến tàu hỏa.

3Danh từ

  1. cùng đường
  2. cùng hướng

Ví dụ

  1. 我们顺路,是一路的人。

    Wǒmen shùnlù, shì yílù de rén.Chúng ta tiện đường, cùng đi chung một hướng.

  2. 他们志同道合,完全是一路人。

    Tāmen zhìtóngdàohé, wánquán shì yílù rén.Họ cùng chung chí hướng, hoàn toàn là người cùng một phe/hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一路平安 yílù píng'ānthượng lộ bình an
  • 一路顺风 yílù shùnfēngthuận buồm xuôi gió
  • 一路同行 yílù tóngxíngđồng hành suốt chặng đường
  • 一路领先 yílù lǐngxiāndẫn đầu suốt chặng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在整个行程中;同一方向或路线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一路 + động từ

Biểu thị một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục, xuyên suốt trong toàn bộ hành trình.

祝 + tân ngữ + 一路平安 / 一路顺风

Mẫu câu chúc tụng quen thuộc dùng khi tiễn người đi xa, chúc có một chuyến đi an toàn, may mắn.

是 / 不是 + 一路人

Chỉ những người cùng hoặc không cùng chung chí hướng, tính cách hay đường lối. VD: 我跟他不是一路人。– Tôi với anh ta không cùng hội cùng thuyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “一路” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1