1Danh từ
- tam giác
- hình tam giác
Ví dụ
Zhuō shang fàng zhe yí ge sānjiǎobǎn.
Trên bàn đặt một chiếc thước ê ke hình tam giác.
Sānjiǎoxíng shì zuì wěndìng de jiégòu.
Hình tam giác là kết cấu ổn định nhất.
Tāmen sān rén zhī jiān xiànrù le fùzá de sānjiǎo guānxì.
Ba người bọn họ rơi vào một mối quan hệ tay ba phức tạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
三个角;特指三角形或三角几何学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
三角 + 关系/恋
Biểu thị mối quan hệ ba bên phức tạp, đặc biệt là quan hệ tình cảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “三角” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
