1Tính từ
- không đáng kể
- không đáng nói
- nhỏ nhặt
Ví dụ
Zhè diǎn xiǎoshì bùzúdào, nǐ bùyòng kèqi.
Chút chuyện nhỏ này không đáng kể, bạn không cần khách sáo.
Yǔ dàjiā de gòngxiàn xiānbǐ, wǒ de chéngjì wēibùzúdào.
So với cống hiến của mọi người, thành tích của tôi không đáng là bao.
Zhèxiē dōu shì bùzúdào de xiǎo wèntí.
Những điều này đều là những vấn đề nhỏ không đáng bận tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不值得一提;轻微得没有称说的价值。
Ghi chú: Thường dùng trong thành ngữ '微不足道'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
微不足道
thành ngữ kết hợp thường gặp nhất mang nghĩa cực kỳ nhỏ bé, không đáng nhắc tới. VD: 他的力量微不足道。– Sức lực của anh ta không đáng kể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “不足道” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
