Từ điển chưa có mục “人世”. Pinyin tham khảo: rén shì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō xiě jìn le rénshì jiān de bēihuān-líhé.Cuốn tiểu thuyết này viết trọn vẹn những buồn vui tan hợp của nhân gian.
Từ mục 悲欢离合
Tīngzhe zhè shǒu gē, tā xīnzhōng gǎnkǎi wànqiān, mǎn shì rénshì cāngsāng.Nghe bài hát này, lòng anh bồi hồi muôn vàn cảm xúc, chất chứa bao thăng trầm cõi đời.
Từ mục 沧桑
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
