1Danh từ
- chủ nghĩa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指对客观世界、社会生活以及学术问题等所持的系统的理论和主张。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ / Tính từ + 主义
Dùng làm hậu tố cấu tạo từ để chỉ một hệ tư tưởng, học thuyết hoặc lập trường, khuynh hướng hành vi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “主义” 15
- 帝国主义dìguózhǔyìchủ nghĩa đế quốcHSK6
- 实用主义shíyòngzhǔyì THỰC DỤNG CHỦ NGHĨAchủ nghĩa thực dụngHSK6
- 形式主义xíngshìzhǔyì HÌNH THỨC CHỦ NGHĨAchủ nghĩa hình thức (chỉ chú trọng hình thức bên ngoài mà bỏ qua nội dung, thực chất)HSK6
- 印象主义yìnxiàngzhǔyì ẤN TƯỢNG CHỦ NGHĨAchủ nghĩa ấn tượng (trong hội họa, âm nhạc, văn học)HSK6
- 殖民主义zhímínzhǔyì THỰC DÂN CHỦ NGHĨAchủ nghĩa thực dânHSK6
- 专制主义zhuānzhìzhǔyì CHUYÊN CHẾ CHỦ NGHĨAchủ nghĩa chuyên chếHSK6
- 社会主义shèhuì zhǔyì XÃ HỘI CHỦ NGHĨAchủ nghĩa xã hộiHSK7–9
- 资本主义zīběn zhǔyì TƯ BỔN CHỦ NGHĨAchủ nghĩa tư bảnHSK7–9
- 爱国主义àiguózhǔyì ÁI QUỐC CHỦ NGHĨAchủ nghĩa yêu nước; tinh thần yêu nước
- 激进主义jījìnzhǔyì KÍCH TIẾN CHỦ NGHĨAchủ nghĩa cấp tiến; chủ nghĩa quá khích
- 禁欲主义jìnyùzhǔyì CẤM DỤC CHỦ NGHĨAchủ nghĩa khắc kỷ; chủ nghĩa cấm dục
- 极权主义jíquánzhǔyì CỰC QUYỀN CHỦ NGHĨAchủ nghĩa toàn trị
- 乐观主义lèguānzhǔyì LẠC QUAN CHỦ NGHĨAchủ nghĩa lạc quan
- 象征主义xiàngzhēngzhǔyì TƯỢNG TRƯNG CHỦ NGHĨAchủ nghĩa tượng trưng (trào lưu văn học, nghệ thuật)
- 现实主义xiànshízhǔyì HIỆN THỰC CHỦ NGHĨAchủ nghĩa hiện thực
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
