Chuyển đến nội dung
一举一舉

yìjǔ

Hán Việt: NHẤT CỬ

Phó từDanh từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. chỉ một phen
  2. một mạch
  3. chỉ một lần hành động

Ví dụ

  1. 他在这次比赛中一举夺得金牌。

    Tā zài zhè cì bǐsài zhōng yìjǔ duódé jīnpái.Anh ấy đã một mạch giành được huy chương vàng trong cuộc thi lần này.

  2. 警方采取行动,一举抓获了所有犯罪嫌疑人。

    Jǐngfāng cǎiqǔ xíngdòng, yìjǔ zhuāhuò le suǒyǒu fànzuì xiányírén.Cảnh sát đã hành động và bắt gọn tất cả nghi phạm chỉ trong một mẻ lưới.

2Danh từ

  1. một hành động
  2. một lần cử động

Ví dụ

  1. 他的一举改变了整件事情的发展。

    Tā de yìjǔ gǎibiànle zhěng jiàn shìqing de fāzhǎn.Một hành động của anh ấy đã thay đổi toàn bộ diễn biến của sự việc.

  2. 这个决定被视为具有里程碑意义的一举。

    Zhège juédìng bèi shìwéi jùyǒu lǐchéngbēi yìyì de yìjǔ.Quyết định này được xem là một bước đi mang ý nghĩa cột mốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一举成名 yìjǔ chéngmíngnổi danh sau một đêm
  • 一举夺冠 yìjǔ duóguànmột mạch đoạt chức vô địch
  • 壮举 zhuàngjǔhành động hào hùng
  • 创举 chuàngjǔhành động mang tính sáng tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一次行动;一下子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一举 + động từ (夺得/击溃/打破……)

làm phó từ, biểu thị hoàn thành trọn vẹn hoặc đạt kết quả lớn chỉ bằng một lần hành động. VD: 一举成功。– Thành công ngay sau một lần làm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
举

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “一举” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1