1Động từ
- mua đứt
- mua bao trọn (bản quyền, quyền khai thác)
- trả trợ cấp một lần để chấm dứt hợp đồng lao động
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī mǎiduàn le zhè bù diànyǐng de wǎngluò bōfàngquán.Công ty này đã mua đứt quyền phát sóng qua mạng của bộ phim này.
Yìxiē lǎo yuángōng xuǎnzé le mǎiduàn gōnglíng líkāi qǐyè.Một số nhân viên lâu năm đã chọn nhận trợ cấp thôi việc một lần rồi rời doanh nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用一笔钱一次性付清取得某种权益(如专营权、版权或解除工龄劳动关系)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买断 + 经营权/版权/专利
mua trọn gói, bao tiêu quyền kinh doanh/bản quyền/bằng sáng chế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
