Chuyển đến nội dung
买回買回

mǎihuí

Hán Việt: MÃI HỒI

Động từ

1Động từ

  1. mua về
  2. chuộc lại
  3. mua lại

Ví dụ

  1. 妈妈去超市买回了很多新鲜水果。

    Māma qù chāoshì mǎihuí le hěn duō xīnxiān shuǐguǒ.Mẹ đi siêu thị mua về rất nhiều hoa quả tươi.

  2. 他花钱把祖传的老房子买回来了。

    Tā huā qián bǎ zǔchuán de lǎo fángzi mǎihuí lai le.Anh ấy đã bỏ tiền mua lại căn nhà cũ của tổ tiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买回家 mǎihuí jiāmua về nhà
  • 买回股票 mǎihuí gǔpiàomua lại cổ phiếu
  • 全部买回 quánbù mǎihuímua lại toàn bộ
  • 把东西买回 bǎ dōngxi mǎihuímua đồ mang về

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把卖出的东西重新买回,或购买后带回。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 买回(来)

mua cái gì mang về hoặc mua lại vật gì đó. VD: 我把那本书买回来了。– Tôi đã mua cuốn sách đó về rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

买
回

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1