1Phó từ
- đích thân
- tự mình
Ví dụ
Xiàozhǎng qīnzì gěi huòjiǎng de xuésheng bānfā le jiǎngzhuàng.
Hiệu trưởng đã đích thân trao giấy khen cho các học sinh đoạt giải.
Zhè jiàn shì fēicháng zhòngyào, nǐ zuìhǎo qīnzì qù yí tàng.
Việc này rất quan trọng, tốt nhất bạn nên đích thân đi một chuyến.
Māma měitiān dōu qīnzì wèi wǒmen zhǔnbèi zǎocān.
Mẹ ngày nào cũng đích thân chuẩn bị bữa sáng cho chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己直接(做某事),不假手于人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亲自 + Động từ
Đứng trước động từ làm trạng ngữ, nhấn mạnh chủ thể tự mình hành động chứ không nhờ người khác làm thay. VD: 他亲自给我打电话。– Đích thân anh ấy gọi điện thoại cho tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
