1Danh từ
- người hầu
- người giúp việc
- đầy tớ
Ví dụ
Gǔshíhou de dàhù rénjiā tōngcháng gùyōng hěn duō púrén.
Thời xưa, các gia đình quyền quý thường thuê rất nhiều người hầu.
Zhè wèi zhōngchéng de púrén yìshēng dōu zài fúshì zhǔrén yì jiā.
Người đầy tớ trung thành này cả đời phục vụ gia đình chủ.
Gōngzhí rényuán yīngdāng bǎ zìjǐ kànzuò shì rénmín de púrén.
Công chức nên coi bản thân mình là công bộc/đầy tớ của nhân dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人役使并在经济上依赖于主人的人;旧时指被雇佣照料家务的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + người + 当/做仆人
Làm người hầu / đầy tớ cho ai đó. VD: 给富人当仆人 – làm đầy tớ cho người giàu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
