1Danh từ
- tâm hồn
- tinh thần
- nội tâm
- tâm hồn, cõi lòng
Ví dụ
Yīnyuè nénggòu fǔwèi rén de xīnlíng.
Âm nhạc có thể xoa dịu tâm hồn con người.
Yǎnjing shì xīnlíng de chuānghu.
Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn.
Zhè cì lǚxíng gěi wǒ de xīnlíng dàilái le jí dà de píngjìng.
Chuyến đi lần này đã mang lại sự bình yên vô cùng cho tâm hồn tôi.
Měihǎo de yīnyuè néng fǔwèi rén de xīnlíng.
Âm nhạc êm dịu có thể xoa dịu tâm hồn con người.
Yōuměi dòngtīng de yīnyuè nénggòu fǔwèi píbèi de xīnlíng.
Âm nhạc du dương êm dịu có thể xoa dịu tâm hồn mệt mỏi.
2Tính từ
- lanh lợi
- khéo léo
- nhanh trí
Ví dụ
Tā xīnlíngshǒuqiǎo, zuò chū de cài hěn hǎochī.
Cô ấy khéo tay nhanh trí, nấu món ăn rất ngon.
Nàge háizi xīnlíng-yǎnkuài, yì jiāo jiù huì.
Đứa trẻ đó lanh lợi nhanh nhẹn, vừa dạy là biết liền.
Bié kàn tā niánjì xiǎo, xīnlíng de hěn.
Đừng nhìn cậu ấy nhỏ tuổi, lanh trí lắm đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指内心、精神或思想感情;也指聪明敏捷。
Ghi chú: Lưu ý: 心灵 trong tiếng Trung thường mang nghĩa 'tâm hồn, cõi lòng', không đồng nghĩa với khái niệm 'tâm linh' (thế giới huyền bí, ma quỷ) trong tiếng Việt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心灵 + 手巧
Thành ngữ cố định miêu tả người vừa thông minh vừa khéo tay (thường chỉ người thợ thủ công, phụ nữ đảm đang). VD: 她心灵手巧,绣出的花栩栩如生。– Cô ấy khéo tay hay làm, thêu hoa sống động như thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “心灵” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
