Chuyển đến nội dung
心灵心靈

xīnlíng

Hán Việt: TÂM LINH

HSK6Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. tâm hồn
  2. tinh thần
  3. nội tâm
  4. tâm hồn, cõi lòng

Ví dụ

  1. 音乐能够抚慰人的心灵。

    Yīnyuè nénggòu fǔwèi rén de xīnlíng.

    Âm nhạc có thể xoa dịu tâm hồn con người.

  2. 眼睛是心灵的窗户。

    Yǎnjing shì xīnlíng de chuānghu.

    Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn.

  3. 这次旅行给我的心灵带来了极大的平静。

    Zhè cì lǚxíng gěi wǒ de xīnlíng dàilái le jí dà de píngjìng.

    Chuyến đi lần này đã mang lại sự bình yên vô cùng cho tâm hồn tôi.

  4. 美好的音乐能抚慰人的心灵。

    Měihǎo de yīnyuè néng fǔwèi rén de xīnlíng.

    Âm nhạc êm dịu có thể xoa dịu tâm hồn con người.

  5. 优美动听的音乐能够抚慰疲惫的心灵。

    Yōuměi dòngtīng de yīnyuè nénggòu fǔwèi píbèi de xīnlíng.

    Âm nhạc du dương êm dịu có thể xoa dịu tâm hồn mệt mỏi.

2Tính từ

  1. lanh lợi
  2. khéo léo
  3. nhanh trí

Ví dụ

  1. 她心灵手巧,做出的菜很好吃。

    Tā xīnlíngshǒuqiǎo, zuò chū de cài hěn hǎochī.

    Cô ấy khéo tay nhanh trí, nấu món ăn rất ngon.

  2. 那个孩子心灵眼快,一教就会。

    Nàge háizi xīnlíng-yǎnkuài, yì jiāo jiù huì.

    Đứa trẻ đó lanh lợi nhanh nhẹn, vừa dạy là biết liền.

  3. 别看他年纪小,心灵得很。

    Bié kàn tā niánjì xiǎo, xīnlíng de hěn.

    Đừng nhìn cậu ấy nhỏ tuổi, lanh trí lắm đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心灵深处 xīnlíng shēnchùnơi sâu thẳm tâm hồn
  • 心灵鸡汤 xīnlíng jītāngsúp gà cho tâm hồn (bài học thức tỉnh tâm hồn)
  • 心灵手巧 xīnlíng shǒuqiǎokhéo tay thông minh
  • 净化心灵 jìnghuà xīnlíngthanh lọc tâm hồn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指内心、精神或思想感情;也指聪明敏捷。

Ghi chú: Lưu ý: 心灵 trong tiếng Trung thường mang nghĩa 'tâm hồn, cõi lòng', không đồng nghĩa với khái niệm 'tâm linh' (thế giới huyền bí, ma quỷ) trong tiếng Việt.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

心灵 + 手巧

Thành ngữ cố định miêu tả người vừa thông minh vừa khéo tay (thường chỉ người thợ thủ công, phụ nữ đảm đang). VD: 她心灵手巧,绣出的花栩栩如生。– Cô ấy khéo tay hay làm, thêu hoa sống động như thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
灵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “心灵” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1