1Danh từ
- nghi thức
- nghi lễ
- buổi lễ
Ví dụ
Bìyè yíshì de xiànchǎng qìfēn shífēn gǎnrén.
Không khí tại buổi lễ tốt nghiệp vô cùng xúc động.
Tāmen jǔxíng le lóngzhòng de hūnlǐ yíshì.
Họ đã tổ chức một nghi lễ đám cưới long trọng.
Shēngqí yíshì měitiān zǎoshang zhǔnshí jìnxíng.
Lễ thượng cờ diễn ra đúng giờ vào mỗi sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
典礼的秩序形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 + Danh từ (tên sự kiện) + 仪式
Dùng để diễn đạt tổ chức một nghi lễ hoặc buổi lễ nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “仪式” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
