1Động từ
- đưa ra
- ra (quyết định, phán đoán)
- làm ra
Ví dụ
Tā zuòchū le zhèngquè de juédìng.
Anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn.
Wǒmen yào wèi bǎohù huánjìng zuòchū gòngxiàn.
Chúng ta phải đóng góp cho việc bảo vệ môi trường.
Qǐng dàjiā duì zhè ge wèntí zuòchū hélǐ de jiěshì.
Xin mọi người hãy đưa ra lời giải thích hợp lý cho vấn đề này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生某种举动、决定或贡献等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作出 + danh từ trừu tượng (决定/贡献/解释/让步)
Đưa ra hoặc tạo ra kết quả, hành động mang tính trừu tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
