1Danh từ
- hàng rẻ tiền
- hàng giá rẻ
Ví dụ
Hěn duō rén xǐhuan qù tiàozǎo shìchǎng táo piányihuò.
Nhiều người thích đến chợ đồ cũ săn hàng giá rẻ.
Piányihuò wǎngwǎng zhìliàng bù tài hǎo.
Hàng rẻ tiền chất lượng thường không được tốt lắm.
Zhè jiā diàn lǐ dàochù dōu shì dǎzhé de piányihuò.
Trong cửa hàng này đâu đâu cũng là hàng giảm giá rẻ tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
价格低廉的货物,多含质量不佳之意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
淘/买 + 便宜货
Kết hợp động từ chỉ việc mua sắm đồ có giá thành thấp. VD: 我喜欢周末去淘便宜货。– Tôi thích đi săn hàng giá rẻ vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
