1Động từ
- tràn ngập
- đầy rẫy
- ngập tràn (thường dùng với nghĩa tiêu cực)
Ví dụ
Shìchǎng shang chōngchì zhe gè zhǒng jiǎmào wěiliè shāngpǐn.
Trên thị trường tràn ngập các loại hàng giả, hàng kém chất lượng.
Wǎngluò shang chōngchì zhe xūjiǎ xìnxī hé yáoyán.
Trên mạng tràn ngập thông tin giả mạo và tin đồn thất thiệt.
Zhè bù diànyǐng chōngchì zhe háowú yìyì de bàolì jìngtóu.
Bộ phim này tràn ngập những cảnh quay bạo lực vô nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到处都塞满(含厌恶意)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充斥着 + danh từ (tiêu cực)
tràn ngập, đầy rẫy những điều tiêu cực hoặc gây khó chịu. VD: 房间里充斥着刺鼻的烟味。– Căn phòng sặc sụa mùi khói khó chịu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
