1Danh từ
- nhà máy
- xưởng sản xuất
- nhà sản xuất
- nhà máy, xưởng sản xuất
Ví dụ
Zhèxiē chǎnpǐn zhíjiē yóu chǎngjiā gōnghuò.
Những sản phẩm này do trực tiếp nhà máy cung cấp hàng.
Rú yǒu zhìliàng wèntí, qǐng liánxì chǎngjiā shòuhòu.
Nếu có vấn đề về chất lượng, xin liên hệ bộ phận hậu mãi của nhà sản xuất.
Xǔduō chǎngjiā cānyù le zhè cì jìngbiāo huódòng.
Rất nhiều nhà sản xuất đã tham gia buổi đấu thầu lần này.
Chǎngjiā tèyì bǎ chējiān qiángbì qī chéng qiǎnlǜsè, yǐ huǎnjiě gōngrén de yǎnbù píláo.
Nhà xưởng đã cố ý sơn tường màu xanh nhạt để giúp công nhân đỡ mỏi mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指生产制作产品的工厂或企业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 厂家 + động từ
Do phía nhà sản xuất thực hiện việc gì. VD: 货物直接由厂家发货。– Hàng hóa do nhà sản xuất trực tiếp gửi đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
