1Danh từ
- nhà sản xuất
- hãng sản xuất
- doanh nghiệp
- hãng sản xuất, nhà sản xuất
Ví dụ
Xǔduō chǎngshāng cānjiāle zhè cì bólǎnhuì.
Nhiều nhà sản xuất đã tham gia hội chợ triển lãm lần này.
Xiāofèizhě kěyǐ zhíjiē xiàng chǎngshāng tíchū tóusù.
Người tiêu dùng có thể trực tiếp khiếu nại lên nhà sản xuất.
Zhè jiā zhīmíng chǎngshāng tuīchū le zuìxīn kuǎn de zhìnéng shǒujī.
Hãng sản xuất nổi tiếng này đã ra mắt mẫu điện thoại thông minh mới nhất.
Xǔduō qìchē chǎngshāng yuè lái yuè zhùzhòng chēshēn yánsè de gèxìnghuà shèjì.
Nhiều hãng sản xuất ô tô ngày càng chú trọng tới thiết kế màu xe mang phong cách riêng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工厂和商号,泛指生产或销售商品的企事业单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
厂商 + 提供 / 推出 + 产品 / 服务
Biểu thị hãng hoặc nhà sản xuất cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó. VD: 厂商提供售后服务。– Nhà sản xuất cung cấp dịch vụ hậu mãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
