Chuyển đến nội dung
厂商廠商

chǎngshāng

Hán Việt: XƯỞNG THƯƠNG

HSK6Lượng từ: 家

1Danh từ

  1. nhà sản xuất
  2. hãng sản xuất
  3. doanh nghiệp
  4. hãng sản xuất, nhà sản xuất

Ví dụ

  1. 许多厂商参加了这次博览会。

    Xǔduō chǎngshāng cānjiāle zhè cì bólǎnhuì.

    Nhiều nhà sản xuất đã tham gia hội chợ triển lãm lần này.

  2. 消费者可以直接向厂商提出投诉。

    Xiāofèizhě kěyǐ zhíjiē xiàng chǎngshāng tíchū tóusù.

    Người tiêu dùng có thể trực tiếp khiếu nại lên nhà sản xuất.

  3. 这家知名厂商推出了最新款的智能手机。

    Zhè jiā zhīmíng chǎngshāng tuīchū le zuìxīn kuǎn de zhìnéng shǒujī.

    Hãng sản xuất nổi tiếng này đã ra mắt mẫu điện thoại thông minh mới nhất.

  4. 许多汽车厂商越来越注重车身颜色的个性化设计。

    Xǔduō qìchē chǎngshāng yuè lái yuè zhùzhòng chēshēn yánsè de gèxìnghuà shèjì.

    Nhiều hãng sản xuất ô tô ngày càng chú trọng tới thiết kế màu xe mang phong cách riêng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 知名厂商 zhīmíng chǎngshāngnhà sản xuất nổi tiếng
  • 生产厂商 shēngchǎn chǎngshāngnhà sản xuất
  • 软件厂商 ruǎnjiàn chǎngshānghãng phần mềm
  • 合作厂商 hézuò chǎngshāngđối tác sản xuất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工厂和商号,泛指生产或销售商品的企事业单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

厂商 + 提供 / 推出 + 产品 / 服务

Biểu thị hãng hoặc nhà sản xuất cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó. VD: 厂商提供售后服务。– Nhà sản xuất cung cấp dịch vụ hậu mãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

厂
商

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1