1Phó từ
- chỉ mải
- chỉ chăm chú
- chỉ lo
- chỉ mải, chỉ chăm chú, chỉ lo
- chỉ mải, chỉ chăm chú
Ví dụ
Tā zhǐgù dītóu wán shǒujī, méi zhùyì lùkuàng.
Anh ấy chỉ mải cúi đầu nghịch điện thoại mà không chú ý tình hình đường sá.
Nǐ bié zhǐgù zhe mányuàn, kuài xiǎng xiǎng bànfǎ ba.
Bạn đừng chỉ lo cằn nhằn, mau nghĩ cách đi.
Tā zhǐgù zìjǐ gāoxìng, wánquán bù kǎolǜ biérén de gǎnshòu.
Anh ấy chỉ chăm chú lo cho niềm vui của bản thân, hoàn toàn không đoái hoài đến cảm nhận của người khác.
Mǔqīn zhǐgù zhe gěi háizi jì bǐjì, wánquán wàng le zìjǐ de píbèi.
Người mẹ chỉ mải ghi chép bài cho con mà quên hẳn sự mệt mỏi của bản thân.
Tā zhǐgù gēn pángrén liáotiān, shǒushang yì bù liúshén bǎ kèrén de tóufa jiǎn huài le.
Anh ấy chỉ mải nói chuyện với người bên cạnh, sơ ý một cái là cắt hỏng tóc của khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示专一于某事而不管其他。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只顾 + động từ / tân ngữ, (mà) quên/không để ý……
biểu thị quá chú tâm vào một việc mà bỏ qua hoặc phớt lờ những việc khác xung quanh. VD: 她只顾看书,忘了做饭。– Cô ấy chỉ mải đọc sách mà quên nấu cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
