1Tính từ
- may mắn
- thuận lợi
- tốt lành
- may mắn, tốt lành
Ví dụ
Liù shì yí ge jílì de shùzì.
Số sáu là một con số may mắn.
Guònián shí rénmen xǐhuan shuō yìxiē jílì de huà.
Vào dịp Tết mọi người thích nói những lời tốt lành.
Kāigōng dì-yī tiān jiù qiān le dà dān, zhēn shì gè jílì de kāitóu.
Ngày đầu tiên làm việc đã ký được đơn hàng lớn, đúng là một khởi đầu thuận lợi.
Zhōngguórén juéde "bā" hěn jílì.
Người Trung Quốc cảm thấy số 8 rất may mắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吉祥顺利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
图个 + 吉利
Thành ngữ/khẩu ngữ biểu thị làm việc gì đó nhằm cầu mong điềm may, sự tốt lành. VD: 过年贴春联就是为了图个吉利。– Dán câu đối Tết là để cầu may mắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “吉利” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
