Chuyển đến nội dung
同期

tóngqī

Hán Việt: ĐỒNG KỲ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 届、期

1Danh từ

  1. cùng kỳ
  2. cùng một thời kỳ
  3. bạn cùng khóa
  4. đồng môn

Ví dụ

  1. 销售额比去年同期增长了百分之十。

    Xiàoshòué bǐ qùnián tóngqī zēngzhǎng le bǎifēn zhī shí.Doanh số bán hàng tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái.

  2. 他们是大学同期的同学。

    Tāmen shì dàxué tóngqī de tóngxué.Họ là bạn học cùng khóa thời đại học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 与去年同期相比 yǔ qùnián tóngqī xiāngbǐso với cùng kỳ năm ngoái
  • 同期增长 tóngqī zēngzhǎngtăng so với cùng kỳ
  • 同期学员 tóngqī xuéyuánhọc viên cùng khóa
  • 历史同期 lìshǐ tóngqīcùng kỳ trong lịch sử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同一时期;亦指同一期毕业或培训的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

比/与 + Thời gian + 同期 + so sánh

Dùng trong so sánh số liệu kinh tế, thời tiết với cùng khoảng thời gian của năm trước hay giai đoạn khác.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1