1Danh từ
- ý nghĩa
- giá trị
Ví dụ
Zuò zhìyuànzhě shì yí jiàn hěn yǒu yìyì de shì.
Làm tình nguyện viên là một việc rất có ý nghĩa.
Zhège cí zài jù zhōng yǒu liǎng gè yìyì.
Từ này trong câu có hai tầng ý nghĩa.
Zhè cì huìyì duì liǎng guó guānxì jùyǒu zhòngdà yìyì.
Cuộc họp lần này có ý nghĩa trọng đại đối với quan hệ hai nước.
Zuò zhìyuànzhě shì yí jiàn fēicháng yǒu yìyì de shì.
Làm tình nguyện viên là một việc hết sức có ý nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
语言文字或其他信号所表示的内容;事物所具有的价值或作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具有 / 产生 + ... + 意义
Có hoặc mang lại ý nghĩa, giá trị cho điều gì. VD: 这个发现具有深远的历史意义。– Phát hiện này mang ý nghĩa lịch sử sâu xa.
有 / 毫无 + 意义
Có ý nghĩa / hoàn toàn vô nghĩa. VD: 争论这件事毫无意义。– Tranh luận việc này hoàn toàn vô nghĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “意义” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
