1Danh từ
- chu niên
- tròn một năm
- ngày kỷ niệm tròn năm
Ví dụ
Jīntiān shì zhè jiā gōngsī chénglì shí zhōunián de rìzi.
Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm thành lập của công ty này.
Xià ge yuè shì tāmen jiéhūn wǔ zhōunián.
Tháng sau là kỷ niệm 5 năm ngày cưới của họ.
Xuéxiào jǔxíng le jiànxiào wǔshí zhōunián qìngdiǎn.
Trường học đã tổ chức lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
满一年;也指整一年的纪念日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Sự kiện + Số từ + 周年
kỷ niệm tròn bao nhiêu năm sự kiện gì. VD: 结婚十周年。– Kỷ niệm 10 năm ngày cưới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
