Chuyển đến nội dung
土生土长土生土長

tǔshēng-tǔzhǎng

Hán Việt: THỔ SINH THỔ TRƯỞNG

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. sinh ra và lớn lên ở bản xứ
  2. bản địa

Ví dụ

  1. 他是土生土长的北京人,对这里非常熟悉。

    Tā shì tǔshēng-tǔzhǎng de Běijīngrén, duì zhèlǐ fēicháng shúxī.

    Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc sinh ra và lớn lên ở đây, rất am hiểu nơi này.

  2. 这些土生土长的植物非常适应当地的气候。

    Zhèxiē tǔshēng-tǔzhǎng de zhíwù fēicháng shìyìng dāngdì de qìhòu.

    Những loài thực vật bản địa này thích nghi rất tốt với khí hậu địa phương.

  3. 作为土生土长的村民,他一心想带领大家脱贫致富。

    Zuòwéi tǔshēng-tǔzhǎng de cūnmín, tā yìxīn xiǎng dàilǐng dàjiā tuōpín zhìfù.

    Là người dân làng sinh ra và lớn lên tại mảnh đất này, anh ấy một lòng muốn dẫn dắt mọi người thoát nghèo làm giàu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 土生土长的本地人 tǔshēng-tǔzhǎng de běndìrénngười bản xứ sinh ra lớn lên ở đây
  • 土生土长的文化 tǔshēng-tǔzhǎng de wénhuàvăn hóa bản địa
  • 土生土长的人才 tǔshēng-tǔzhǎng de réncáinhân tài do địa phương đào tạo ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在当地出生并在当地长大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

土生土长 + 的 + danh từ (人/干部/植物)

Đóng vai trò định ngữ miêu tả con người hoặc sự vật gắn bó, xuất phát từ chính địa phương đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

土
生
土
长

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1