📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “土生土长”
1Thành ngữ
- sinh ra và lớn lên ở bản xứ
- bản địa
Ví dụ
Tā shì tǔshēng-tǔzhǎng de Běijīngrén, duì zhèlǐ fēicháng shúxī.
Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc sinh ra và lớn lên ở đây, rất am hiểu nơi này.
Zhèxiē tǔshēng-tǔzhǎng de zhíwù fēicháng shìyìng dāngdì de qìhòu.
Những loài thực vật bản địa này thích nghi rất tốt với khí hậu địa phương.
Zuòwéi tǔshēng-tǔzhǎng de cūnmín, tā yìxīn xiǎng dàilǐng dàjiā tuōpín zhìfù.
Là người dân làng sinh ra và lớn lên tại mảnh đất này, anh ấy một lòng muốn dẫn dắt mọi người thoát nghèo làm giàu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在当地出生并在当地长大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
土生土长 + 的 + danh từ (人/干部/植物)
Đóng vai trò định ngữ miêu tả con người hoặc sự vật gắn bó, xuất phát từ chính địa phương đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
