1Danh từ
- việc xấu
- chuyện xấu
- điều có hại
Ví dụ
Wǒmen jué bù néng zuò sǔn rén lì jǐ de huàishì.
Chúng ta tuyệt đối không được làm việc xấu hại người lợi mình.
Zài yídìng tiáojiàn xià, huàishì yě kěyǐ biànchéng hǎoshì.
Trong điều kiện nhất định, chuyện xấu cũng có thể biến thành chuyện tốt.
Zuò huàishì de rén chízǎo huì shòudào chéngfá.
Kẻ làm việc xấu sớm muộn gì cũng sẽ bị trừng phạt.
2Động từ
- làm hỏng chuyện
- làm hỏng việc
Ví dụ
Nǐ bié chāshǒu, miǎnde huàishì.
Cậu đừng có can thiệp vào, kẻo lại làm hỏng chuyện.
Jiù yīnwèi tā cūxīn dàyì, chèdǐ huàile shì.
Chỉ vì anh ta bất cẩn mà làm hỏng bét cả việc.
Tā de píqi tài jízào, chángcháng huàishì.
Tính tình anh ấy quá nóng vội, thường hay làm hỏng việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有害的事情;或者指使事情变得糟糕、失败。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坏事 + 变成 + 好事
Biểu thị nghịch cảnh chuyển hóa thành cơ hội hoặc điều tốt lành. VD: 这场失败反而让大家团结起来,坏事变成了好事。– Thất bại này lại khiến mọi người đoàn kết hơn, việc xấu đã thành việc tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
