Chuyển đến nội dung
守门员守門員

shǒuményuán

Hán Việt: THỦ MÔN VIÊN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. thủ môn

Ví dụ

  1. 我们队的守门员扑出了那个点球。

    Wǒmen duì de shǒuményuán pūchū le nà ge diǎnqiú.Thủ môn của đội chúng tôi đã cản phá được quả phạt đền đó.

  2. 他从小就梦想成为一名出色的守门员。

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng chūsè de shǒuményuán.Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một thủ môn xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优秀守门员 yōuxiù shǒuményuánthủ môn xuất sắc
  • 替补守门员 tìbǔ shǒuményuánthủ môn dự bị
  • 当守门员 dāng shǒuményuánlàm thủ môn
  • 国家队守门员 guójiāduì shǒuményuánthủ môn đội tuyển quốc gia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

足球、冰球、水球等球类运动中防守球门的队员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任 + 守门员

đảm nhiệm vị trí thủ môn. VD: 他在校队担任守门员。– Anh ấy làm thủ môn ở đội trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

守
门
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1