Chuyển đến nội dung
定期

dìngqī

Hán Việt: ĐỊNH KỲ

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. định kỳ
  2. có kỳ hạn

Ví dụ

  1. 公司会定期组织体检。

    Gōngsī huì dìngqī zǔzhī tǐjiǎn.Công ty sẽ tổ chức khám sức khỏe định kỳ.

  2. 他在银行存了一笔定期存款。

    Tā zài yínháng cúnle yì bǐ dìngqī cúnkuǎn.Anh ấy đã gửi một khoản tiền gửi có kỳ hạn ở ngân hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 定期检查 dìngqī jiǎnchákiểm tra định kỳ
  • 定期体检 dìngqī tǐjiǎnkhám sức khỏe định kỳ
  • 定期存款 dìngqī cúnkuǎntiền gửi có kỳ hạn
  • 定期举行 dìngqī jǔxíngtổ chức định kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有一定期限的;按规定的时间间隔进行的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

定期 + động từ

Làm việc gì đó một cách định kỳ theo thời gian quy định. VD: 学校定期开展安全培训。 – Nhà trường định kỳ tổ chức đào tạo an toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

定
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “定期” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1