1Danh từ
- tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
- tiền gửi định kỳ
Ví dụ
Dìngqī cúnkuǎn de lìlǜ tōngcháng bǐ huóqī cúnkuǎn yào gāo.
Lãi suất của tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn tiền gửi không kỳ hạn.
Tā qù yínháng bǎ zhè bǐ qián zhuǎnchéng le sān nián dìngqī cúnkuǎn.
Anh ấy đã đến ngân hàng chuyển món tiền này thành tiền gửi kỳ hạn ba năm.
Tíqián zhīqǔ dìngqī cúnkuǎn huì sǔnshī yíbùfen lìxī.
Rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn sẽ bị mất một phần tiền lãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指存款人与银行约定存期,到期支取本息的一种银行存款形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
存/存入 + 定期存款
Gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn. VD: 他把奖金存了定期存款。– Anh ấy gửi tiền thưởng vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
