1Danh từ
- tài khoản (ngân hàng, tài chính)
Ví dụ
Tā kāilì le yí gè xīn de yínháng zhànghù.
Anh ấy đã mở một tài khoản ngân hàng mới.
Zījīn yǐjīng zhuǎnrù nín de gèrén zhànghù.
Tiền đã được chuyển vào tài khoản cá nhân của quý khách.
Rúguǒ cháng shíjiān bú yòng, zhège zhànghù kěnéng huì bèi dòngjié.
Nếu thời gian dài không dùng, tài khoản này có thể sẽ bị đóng băng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
记录资金往来、结算款项等情况的户头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 往 + 账户 + 汇款 / 存钱
Chuyển tiền hoặc gửi tiền vào tài khoản. VD: 他往账户里存了五千块。– Anh ấy gửi năm nghìn tệ vào tài khoản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
