Chuyển đến nội dung
实现實現

shíxiàn

Hán Việt: THỰC HIỆN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thực hiện
  2. biến thành hiện thực
  3. thực hiện, trở thành hiện thực

Ví dụ

  1. 经过努力,他的梦想终于实现了。

    Jīngguò nǔlì, tā de mèngxiǎng zhōngyú shíxiàn le.Qua nhiều nỗ lực, ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã thành hiện thực.

  2. 我们一定要实现现代化。

    Wǒmen yídìng yào shíxiàn xiàndàihuà.Chúng ta nhất định phải thực hiện hiện đại hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实现梦想 shíxiàn mèngxiǎngthực hiện ước mơ
  • 实现目标 shíxiàn mùbiāođạt được mục tiêu
  • 实现理想 shíxiàn lǐxiǎngthực hiện lý tưởng
  • 实现诺言 shíxiàn nuòyánthực hiện lời hứa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使成为现实。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 + tân ngữ trừu tượng (梦想/目标/愿望)

Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ hoài bão, nguyện vọng, mục tiêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

实
现

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1