1Phó từ
- thực tế
- trên thực tế
- thực ra
- trên thực tế, thực ra
- thực ra, trên thực tế
Ví dụ
Tā biǎomiàn shang bù zàihu, shíjìshàng xīnlǐ hěn nánguò.
Bề ngoài anh ấy tỏ ra không quan tâm, thực ra trong lòng rất buồn.
Dàjiā yǐwéi tā huì tóngyì, shíjìshàng tā jùjué le.
Mọi người tưởng anh ấy sẽ đồng ý, thực tế anh ấy đã từ chối.
Zhège wèntí kàn qǐlái jiǎndān, shíjìshàng hěn fùzá.
Vấn đề này nhìn có vẻ đơn giản, nhưng trên thực tế lại rất phức tạp.
Hěn duō rén yǐwéi zhè ge guīju hěn nán, shíjìshang hěn róngyì zūnshǒu.
Nhiều người nghĩ quy tắc này rất khó, nhưng thực ra rất dễ tuân theo.
Zhè dào tí kàn zhe nán, shíjìshang hěn jiǎndān.
Câu này nhìn thì khó nhưng thực ra rất dễ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
承接上文,指出事情的实际情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实际上 + mệnh đề / vị ngữ
Dùng ở đầu hoặc giữa câu để chỉ ra tình hình chân thực, thường dùng để chuyển ý hoặc phủ định ấn tượng bề ngoài. VD: 实际上我并没有去过中国。– Thực ra tôi chưa từng đi Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
