Chuyển đến nội dung
作用

zuòyòng

Hán Việt: TÁC DỤNG

Danh từĐộng từDanh từ / động từ

HSK3Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. tác dụng
  2. ảnh hưởng
  3. hiệu quả
  4. tác dụng, hiệu quả

Ví dụ

  1. 这种药起作用了。

    Zhè zhǒng yào qǐ zuòyòng le.Loại thuốc này phát huy tác dụng rồi.

  2. 多运动对身体有很大的作用。

    Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn dà de zuòyòng.Vận động nhiều có tác dụng rất lớn đối với cơ thể.

2Động từ

  1. tác động
  2. ảnh hưởng đến

Ví dụ

  1. 环境作用于人的性格。

    Huánjìng zuòyòng yú rén de xìnggé.Môi trường tác động lên tính cách của con người.

  2. 酒精会作用于人的大脑神经。

    Jiǔjīng huì zuòyòng yú rén de dànǎo shénjīng.Chất cồn sẽ tác động đến hệ thần kinh não bộ.

3Danh từ / động từ

  1. tác dụng, công dụng

Ví dụ

  1. 这种中成药对止咳有非常显著的作用。

    Zhè zhǒng zhōngchéngyào duì zhǐké yǒu fēicháng xiǎnzhù de zuòyòng.Loại thuốc đông dược này có tác dụng trị ho rất rõ rệt.

  2. 这药能起到镇痛的作用。

    Zhè yào néng qǐdào zhèntòng de zuòyòng.Loại thuốc này có tác dụng giảm đau.

    Từ mục 镇

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 起作用 qǐ zuòyòngphát huy tác dụng
  • 副作用 fùzuòyòngtác dụng phụ
  • 关键作用 guānjiàn zuòyòngtác dụng then chốt
  • 没作用 méi zuòyòngkhông có tác dụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对人或事物产生的影响;对事物产生影响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……起/有……作用

Có tác dụng / ảnh hưởng đối với cái gì. VD: 读书对写作有很大作用。– Đọc sách có tác dụng lớn đối với việc viết lách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “作用” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1