1Danh từ
- tác dụng
- ảnh hưởng
- hiệu quả
- tác dụng, hiệu quả
Ví dụ
2Động từ
- tác động
- ảnh hưởng đến
Ví dụ
3Danh từ / động từ
- tác dụng, công dụng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物产生的影响;对事物产生影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……起/有……作用
Có tác dụng / ảnh hưởng đối với cái gì. VD: 读书对写作有很大作用。– Đọc sách có tác dụng lớn đối với việc viết lách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “作用” 13
- 起作用qǐzuòyòng KHỞI TÁC DỤNGphát huy tác dụng; có hiệu quả; có tác dụngHSK4
- 副作用fùzuòyòng PHÓ TÁC DỤNGtác dụng phụ; phản ứng phụHSK7–9
- 反作用力fǎnzuòyònglì PHẢN TÁC DỤNG LỰCphản lực; lực phản tác dụngHSK5
- 相互作用xiānghùzuòyòngtác dụng tương hỗ; sự tương tácHSK5
- 风化作用fēnghuàzuòyòngsự phong hóa; tác dụng phong hóa (địa chất)HSK6
- 光合作用guānghézuòyòng QUANG HỢP TÁC DỤNGquang hợp; quá trình quang hợpHSK6
- 同化作用tónghuàzuòyòngsự đồng hóa; quá trình đồng hóa (sinh học)HSK6
- 协同作用xiétóngzuòyòng HIỆP ĐỒNG TÁC DỤNGtác dụng hiệp đồng; hiệu ứng cộng hưởng; tác động phối hợpHSK6
- 变质作用biànzhìzuòyòng BIẾN CHẤT TÁC DỤNGquá trình biến chất; hiện tượng biến chất (địa chất học)
- 催化作用cuīhuàzuòyòng THÔI HÓA TÁC DỤNGtác dụng xúc tác (hóa học); tác dụng thúc đẩy (nghĩa bóng)
- 吞噬作用tūnshìzuòyòng THÔN PHỆ TÁC DỤNGhiện tượng thực bào; cơ chế thực bào
- 异化作用yìhuàzuòyòng DỊ HÓA TÁC DỤNGdị hóa; quá trình dị hóa (sinh học: phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng)
- 造山作用zàoshānzuòyòng TẠO SƠN TÁC DỤNGtác dụng tạo núi; hiện tượng tạo núi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
