1Danh từ
- gia đình
Ví dụ
Tā yǒu yí gè xìngfú de jiātíng.
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
Jiātíng huánjìng duì háizi de xìnggé yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Môi trường gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến tính cách của trẻ.
Tā bìyè hòu bǎ dà bùfen jīnglì dōu tóurù dào le jiātíng zhōng.
Sau khi tốt nghiệp cô ấy dành phần lớn tâm sức cho gia đình.
Tā de jiātíng fēicháng xìngfú.
Gia đình anh ấy rất hạnh phúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以婚姻和血统关系为基础的社会生活组织单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
家庭 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ sau đó. VD: 家庭收入– Thu nhập gia đình; 家庭矛盾 – Mâu thuẫn gia đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “家庭” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
