1Động từ
- tuyển dụng
- chiêu mộ
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng.
Công ty này đang tuyển dụng nhân viên mới.
Wǒmen dǎsuàn zhāopìn yì míng hànyǔ fānyì.
Chúng tôi dự định tuyển một phiên dịch viên tiếng Trung.
Xuéxiào zuìjìn zhāopìn le xǔduō yōuxiù de niánqīng lǎoshī.
Gần đây trường học đã tuyển mộ nhiều giáo viên trẻ xuất sắc.
Zhè jiā wàiqǐ zhèngzài zhāopìn yǒu hǎiwài gōngzuò jīngyàn de gōngchéngshī.
Doanh nghiệp nước ngoài này đang tuyển dụng kỹ sư có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
Zhè jiā wàiqǐ zhèngzài zhāopìn liǎng míng fānyì.
Doanh nghiệp nước ngoài này đang tuyển hai phiên dịch viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用公告的方式招募人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
招聘 + danh từ (chức vụ/nhân sự)
tuyển mộ ai hoặc vị trí nào. VD: 招聘经理。– Tuyển dụng giám đốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
