1Danh từ
- ngõ nhỏ
- hẻm nhỏ
Ví dụ
Zhè tiáo xiǎoxiàng fēicháng ānjìng.
Ngõ nhỏ này vô cùng yên tĩnh.
Chuānguò zhè tiáo xiǎoxiàng jiù shì càishìchǎng.
Đi qua con hẻm này là đến chợ rau.
Gǔchéng lǐ dàochù dōu shì gǔsègǔxiāng de xiǎoxiàng.
Trong cổ trấn đâu đâu cũng là những con ngõ nhỏ mang nét cổ kính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
狭窄的街巷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿过/走过 + 小巷
đi qua hoặc băng qua con ngõ nhỏ. VD: 他快步走过了小巷。– Anh ấy rảo bước qua con hẻm nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小巷” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
